DANH SÁCH CÁC TRƯỜNG CANADA ĐƯỢC XÉT VISA ƯU TIÊN KHÔNG CHỨNG MINH TÀI CHÍNH CES

by 1:38 AM 0 comments
Canada Express Study (CES) là chương trình thí điểm do Tổng lãnh sự quán Canada tại TPHCM, Đại sứ quán Canada tại Hà Nội và Cơ quan Di trú, Tị nạn và quốc tịch Canada (IRCC), phối hợp cùng Hiệp hội các trường Cao đẳng và Học viện Canada (CICan) thực hiện nhằm thức đẩy quá trình cấp xét thị thực cho sinh viên Việt Nam có mong muốn theo học tại các trường cao đẳng thành viên tại Canada. Chương trình được triển khai từ ngày 1/3/2016, kéo dài 18 tháng và có thể gia hạn. Những hồ sơ áp dụng theo chương trình này sẽ được thuận lợi hơn trong hai yếu tố quan trọng là thời gian xét hồ sơ và không cần chứng minh tài chính.


Các trường thuộc danh sách thuộc chương trình CES trải dài khắp các bang tại Canada như Alberta, Bristish Columbia, Manitoba, Ontario, Saskatchewan. Các du học sinh tương lai có thể chọn một trong những ngôi trường lý tưởng tại thành phố yêu thích sau đây:

STTTên trườngĐịa điểmHọc phí 2015-2016 (ước tính/ kì)
1Algonquin CollegeOttawa, Ontario$1.384.20
2Assiniboine Community CollegeBrandon, Manitoba$11.505.00
3Bow Valley CollegeCalgary$8.856
4Camosun CollegeVictoria, BC$600-$1.112 (tùy môn)
5Canadore College of Applied Arts and TechnologyOntario$1.985.89- $2.255.31 (tùy môn)
6Capilano UniversityVancouver, BC$21-$450/ tín chỉ (tùy môn)
7Centennial CollegeToronto$13,920
8College of New CaledoniaBristish Columbia$325.00
9College of the RockiesBristish Columbia$2,591
10Conestoga College Institute of Technology and Advanced LearningOntario$5.570.00
11Confederation CollegeOntario$3.812.00- $7.445.00
12Douglas CollegeBristish Columbia$2,931
13Durham CollegeOntarioCND 6,500 - 7,500
14Emily Carr University of Art and DesignBristish Columbia$3,864-3,864
15Fleming CollegeOntario$1.827-2.638
16George Brown CollegeOntario$12.880 – 18.320
17Georgian College of Applied Arts and TechnologyOntario$2.234
18Humber College Institute of Technology & Advanced LearningToronto$14.200
19Kwantlen Polytechnic UniversityBristish Columbia$4,010
20Lambton College of Applied Arts and TechnologyOntario$6.200
21Langara CollegeVancouver$2,756
22Manitoba Institute of Trades and TechnologyManitobaCND 12,000- 15,000
23Marine InstituteNewfoundland and Labrador$2.070
24New Brunswick Community CollegeNew Brunswick, Quebec$5,490
25Niagara CollegeOntario$2,500
26NorQuest CollegeAlbeta$5.050- 8.474
27North Island CollegeBristish Columbia$2,793
28Northern Alberta Institute of Technology (NAIT)Alberta$3.337
29Northwest Community CollegeBristish Columbia$2,633
30Red River College of Applied Arts, Science and TechnologyManitoba$7.200
31Saskatchewan PolytechnicSaskatoo$70.70/ tín chỉ
32Selkirk CollegeBristish Columbia$5,698.03
33Seneca College of Applied Arts and TechnologyToronto$5.229/ 2 kì (tương đương $2,600/ kì)
34St. Clair CollegeOntario$2,617.09
35University of the Fraser ValleyBristish Columbia$4,100
36Vancouver Island UniversityVancouver$4,177
37British Columbia Institute of TechnologyBristish ColumbiaCND 4,804 - 11,561
38Cambrian College of Applied Arts and TechnologyOntario$12,000 - 15,000
39Fanshawe College of Applied Arts and TechnologyOntarioCND 7,000
40Lakeland CollegeAlberta$4950
41Loyalist CollegeOntario$6626
42Medicine Hat CollegeAlberta$6,300
43Mohawk CollegeOntarioCND 13,000 - 17,000
44Okanagan CollegeBritish Columbia$12,750 - 18,115
45Southern Alberta Institute of Technology (SAIT)AlbertaCND 5,000 - 7,000
Lưu ý:
- Học phí chưa bao gồm sách và các phụ phí khác
- Đây chỉ là học phí ước tình, học phí sẽ có sự khác nhau giữa các khoa, ngành, các kì (thông thường học phí tăng 2% vào kỳ sau).

Hậu Nguyễn

Developer

Mobile: 0963 403 200 - Email: namhau.nd@gmail.com

0 comments:

Post a Comment

Các trang liên kết: sỏi mật trái sung | kiến thức bệnh sỏi | du học á âu | du học úc | du học canada | tư vấn du học mỹ uy tín | tư vấn du học úc uy tín | tư vấn du học úc miễn phí